Cổng Thông Tin Du Học Nhật Bản

Trước khi đi du học những điều cần xác nhận

◆  Mục đích

Mục đích đi du học của bạn là gì? Để đạt được mục tiêu công việc trong tương lai thì cần phải có những loại chứng chỉ và năng lực nào?

◆  Ở đâu

Học tập ở trường nào?

◆  Bao lâu

Cần phải học trong thời gian bao lâu?

◆  Học cái gì

Bạn muốn học cái gì? Cần phải xác định rõ chuyên ngành, lĩnh vực học của mình.

◆Khi nào đi?

Bắt đầu khi nào? Chuẩn bị bao lâu?

◆Mất bao nhiêu?

Vé máy bay? Sinh hoạt phí? Tiền nhà? Tiền ăn? Tiết kiệm có đủ không? Gửi tiền từ nhà? Làm thêm? Học bổng?

 

 

1. Học vị

Cử nhân

Đại học

4 năm (hoặc 6 năm)

Ngành muốn theo học là ngành gì? có nhiều hướng để lựa chọn.

 

Kinh tế, Y học, Nông nhiệp, Thiết kế, Giáo dục, Công nghệ thông tin,Hoạt hình

Thạc sĩ

Cao học

2 năm trở lên

Tiến sĩ

Cao học

3 năm trở lên

Cử nhân đại học ngắn hạn

Đại học ngắn hạn

2 năm (hoặc 3 năm)

Chuyên môn

Trường chuyên môn

2 đến 3 năm

Chuyên môn cao cấp

Trường chuyên môn

4 năm (hoặc 6 năm)

2. Thực hành, học tập ngắn hạn

Du học ngắn hạn

 

Trường Nhật ngữ, chương trình

vài tháng đến 1 năm

Tiếng Nhật, Văn hóa Nhật Bản, Văn hóa so sánh...

ngắn hạn tại trường đại học

Chương trình trao đổi sinh viên

Đại học

Trong vòng 1 năm

3. Tiếng Nhật

Học tiếng Nhật

Trường Nhật ngữ

Dưới 2 năm

Khóa học lên tiếp Tiếng Nhật, Đàm thoại tiếng Nhật, tiếng Nhật thương mại.

Học chuyển tiếp

Trường tiếng Nhật

Dưới 2 năm

Khoa dành riêng cho du học sinh tại trường đại học tư thục

1 năm đến 2 năm

 


 

Khi nào đi ?

Cần tiến hành chuẩn bị như thế nào, chúng ta cùng tham khảo bảng thời gian dự tính như sau: 

<Từ kế hoạch đi du học đến khi đi Nhật bản> gồm các bước

 

Các bước

Thời gian

Công việc tiến hành

1.Lên kế hoạch và thu thập thông tin

 

 

Làm rõ và cụ thể mục đích đi du học

2.Xin gửi hồ sơ của trường tiếng Nhật

Tháng 4~Tháng 6

Tháng 10~Tháng 12

Nhận đơn xin nhập học và thông tin giới thiệu của một số trường mình có nguyện vọng đến du học

3.Chọn trường

~Tháng 9

~Tháng 2

Dựa vào thông tin giới thiệu của các trường mà chọn lần nữa trường có nguyện vọng đến du học

4.Nộp hồ sơ

Tháng 9~Tháng 11

Tháng 2~Tháng 4

Gửi đơn xin nhập học và các giấy tờ liên quan tới trường có nguyện vọng

5.Giấy phép nhập học

Tháng 1~Tháng 3

Tháng 7~Tháng 9

Nhận giấy nhập học

6.Thủ tục nhập học

Nhận giấy xác nhận cho phép lưu trú, xin Visa vào Nhật

7.Chuẩn bị du học

Chuyển tiền đóng học phí, tìm nhà ở

8.Thủ tục mua vé máy bay, xuất phát

Mua vé máy bay, bảo hiểm

9.Thủ tục nhập học

 

10.Bắt đầu nhập học học tập

Nhập học trường tiếng Nhật

 

Tháng 4(Khóa 1 năm và 2 năm)

Tháng 10 (Khóa 1 năm)

 

11.Xin gửi giấy tờ hồ sơ từ trường đại học, trường chuyên môn

Tháng 4~ Tháng 5

 

Nhận đơn xin nhập học và thông tin giới thiệu của một số trường mình có nguyện vọng đến du học

12.Chọn trường học

~ Tháng 6

 

Dựa vào thông tin giới thiệu của các trường mà chọn lần nữa trường có nguyện vọng đến du học

13.Đăng ký kỳ thi lưu học Nhật bản (EJU) (Khi cần thiết )

Tháng 7

 

Đăng ký thi lưu học Nhật Bản (EJU)

14.Nộp hồ sơ

Tháng 8~10

 

Gửi đơn xin nhập học và các giấy tờ liên quan tới trường có nguyện vọng

15.Dự thi

Tháng 11~2

 

Kiểm tra lựa chọn hồ sơ, dự kỳ thi du học Nhật Bản (EJU), dự thi vào trường có nguyện vọng, vv…vv

16.Giấy phép nhập học

Tháng 1~3

Nhận giấy nhập học

17.Thủ tục nhập cảnh

Nhận giấy xác nhận cho phép lưu trú, xin Visa vào Nhật

18.Chuẩn bị lưu học

Chuyển tiền đóng học phí, tìm nhà ở

19.Thủ tục thay đổi tư cách lưu trú

 

20.Thủ tục mua vé máy bay, xuất phát

Mua vé máy bay, bảo hiểm

21.Thủ tục nhập học

 

22.Hoàn thành lớp tiếng Nhật

 

23.Nhập học

Nhập học đại học, trường chuyên môn

※  Cũng có một số trường nhập học mùa thu (tháng 9 hoặc tháng 10).

Tháng 4

24.Tốt nghiệp

Tháng 3

 

 

Kế hoạch 1: Những bạn chỉ muốn học tiếng Nhật

Chuẩn bị tại Việt Nam mục từ 1~8, từ mục thì chuẩn bị ở Nhật và mục 10 là nhập học trường tiếng Nhật

 

Kế hoạch 2: Những bạn muốn chuyển tiếp học trường chuyên môn và đại học sau khi học tiếng Nhật

Chuẩn bị tại Việt Nam mục từ 1~8, từ mục thì chuẩn bị ở Nhật và mục 10 là nhập học trường tiếng Nhật

Khi học ở trường tiếng Nhật thì chuẩn bị mục 11 ~ 21, mục 22 là hoàn thành, mục 23 nhập học trường đại học, trường chuyên môn

 

Kế hoạch 3: Những bạn muốn trực tiếp nhập học đại học và trường chuyên môn từ Việt Nam

Nếu bạn có sẵn vốn tiếng Nhật tốt và muốn tham dự khóa tiếng Anh

Hãy bỏ qua bước 2~bước 10 và bắt đầu với bước hồ sơ bước 11. Khi bạn đỗ kỳ thi nhập học thì tiến hành các thủ tục nhập học đại học và trường chuyên môn từ bước 2

 


 

Mất bao nhiêu?

 

Sinh hoạt phíGiá cả

1.Tiền tệ và giá cả:

Tiền lưu thông của Nhật bản là yên. Có chủ yếu là 3 loại tiền giấy 10.000yên, 5.000yên, 1.000yên, và 6 loại tiền xu 500yên, 100yên, 50yên,10yên, 5yên, 1yên. Nói chung, ở Nhật Bản khi mua đồ đều thanh

toán bằng tiền mặt, có nhiều cửa hàng có thể thanh toán bằng thẻ tín dung. Người ta ít dùng ngân phiếu để thanh toán trong cuộc sống hằng ngày.

(*) Ngoại tệcó thể được đổi sang tiền yên tại các ngân hàng có quầy ngoại hối. Các ngân hàng đều có 1 tỉ giá hối đoái như nhau)

 

Gạo (5Kg)

2,157 yên

20.9 USD

Coca Cola(500ml)

93 yên

0.9 USD

Bánh mì (1Kg)

401 yên

3.9 USD

Hamberger

164 yên

1.6 USD

Sữa tươi (1,000ml)

190 yên

1.8 US

Xăng ôtô (1ℓ)

156 yên

1.5 USD

Trứng gà (10quả)

207 yên

2.0 USD

Giấy tolet (12cuộn)

256 yên

2.5 USD

Táo (1Kg)

453 yên

4.4 USD

Vé xem phim tại rạp

1,770 yên

17.2 USD

Bắp cải (1Kg)

166 yên

1.6 USD

Taxi

628 yên

6.1 USD

Nguồn:Phòng thống kê chính phủ

2. Sinh hoạt phí

Chi phí sinh hoạt hàng tháng (gồm học phí) của du học sinh có thể tham khảo bảng sau

Sinh hoạt phí ở những thành phố lớn như Tokyo sẽ cao hơn nhiều so với các vùng khác

Trung bình toàn quốc

140,000 yên

Hokkaido

121,000yên

Tohoku

115,000yên

Kanto

154,000yên

Chubu

126,000yên

Kinki

138,000yên

Shikoku

110,000yên

Chugoku

124,000yên

Kyushu

122,000yên

Nội dung và số lượng các khoản chi trong một tháng bao gồm tiền học (trung bình toàn quốc)

 

KINKI Trung bình toàn quốc

Tiền học phí

48,000yên

48,000yên

Tiền đi lại

4,000yên

4,000yên

Tiền ăn

26,000yên

27,000yên

Tiền nhà ở

34,000yên

34,000yên

Điện・Gas・Nước

7,000yên

8,000yên

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm

3,000yên

3,000yên

Sở thích・ vui chơi

5,000yên

5,000yên

Tiền tiêu vặt

7,000yên

7,000yên

Khoản tiền khác

7,000yên

7,000yên

(Theo điều tra của JASSO)

Các tin tức liên quan